ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG 15A Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------------------- ---------------------------
Số: 68/GDMN P.15A Quận 10, ngày 22 tháng 6 năm 2018
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON THỰC TẾ
Năm học 2018 -2019
Đơn vị tính: trẻ em
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
trẻ em
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
13-18 tháng tuổi
|
19-24 tháng
tuổi
|
25-36 tháng
tuổi
|
3-4
tuổi
|
4-5
tuổi
|
5-6
tuổi
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
452
|
9
|
33
|
45
|
115
|
113
|
137
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm ghép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻ em 1 buổi/ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻ em 2 buổi/ngày
|
452
|
9
|
33
|
45
|
115
|
113
|
137
|
|
4
|
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
II
|
Số trẻ em được tổ chức ăn
tại cơ sở
|
452
|
9
|
33
|
45
|
115
|
113
|
137
|
|
III
|
Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe
|
452
|
9
|
33
|
45
|
115
|
113
|
137
|
|
IV
|
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
|
452
|
9
|
33
|
45
|
115
|
113
|
137
|
|
V
|
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
|
452
|
9
|
33
|
45
|
115
|
113
|
137
|
|
1
|
Kênh bình thường
|
366
|
9
|
25
|
37
|
94
|
98
|
103
|
|
2
|
Số trẻ em suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
3
|
Số trẻ em suy dinh dưỡng thể thấp còi
|
16
|
|
2
|
2
|
5
|
3
|
4
|
|
4
|
Số trẻ em thừa cân
|
43
|
|
4
|
6
|
8
|
7
|
18
|
|
5
|
Số trẻ em béo phì
|
26
|
|
2
|
|
8
|
5
|
11
|
|
VI
|
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối với nhà trẻ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng
|
80
|
15
|
25
|
40
|
|
|
|
|
b
|
Chương trình giáo dục mầm non -
Chương trình giáo dục nhà trẻ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối với mẫu giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo
|
365
|
|
|
|
115
|
113
|
137
|
|
b
|
Chương trình 26 tuần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Chương trình 36 buổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Chương trình giáo dục mầm non-
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
BÙI CÁT THỤY